tin vịt

Học thuật
Thân thiện
tin vịt

Một tờ báo đăng tin vịt về một con mèo biết nói.

Định nghĩa
  1. Danh từ (khẩu ngữ):
    • Tin tức giả mạo, không thật được cố ý phát tán ra công chúng: "tin vịt" chỉ một thông tin sai sự thật, thường được tạo ra lan truyền với mục đích gây chú ý, lừa dối hoặc tuyên truyền.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tờ báo đó vừa đăng một tin vịt về sức khỏe của ngôi sao điện ảnh. (Tờ báo đó vừa đăng một tin giả về sức khỏe của ngôi sao điện ảnh.)
    • Cư dân mạng nhanh chóng phát hiện ra đó chỉ một tin vịt được thêu dệt. (Cư dân mạng nhanh chóng phát hiện ra đó chỉ một tin giả được bịa đặt.)
    • Đừng vội tin những tin vịt lan truyền trên mạng xã hội. (Đừng vội tin những tin giả lan truyền trên mạng xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tung tin vịt": hành động cố ý phát tán thông tin giả mạo.

    • Một số đối thủ cố tình tung tin vịt để hạ uy tín của công ty. (Một số đối thủ cố tình phát tán tin giả để hạ uy tín của công ty.)
  • "Bắt được tin vịt": phát hiện ra một thông tin giả mạo.

    • Các phóng viên kinh nghiệm dễ dàng bắt được tin vịt. (Các phóng viên kinh nghiệm dễ dàng phát hiện ra tin giả.)
Biến thể từ gần giống
  • Tin đồn nhảm (danh từ): tin đồncăn cứ, vớ vẩn.
  • Tin giả (danh từ): thông tin sai sự thật (nghĩa rộng trang trọng hơn "tin vịt").
  • Tin bịa (danh từ): tin tức bịa đặt.
Từ đồng nghĩa
  • Tin đồn thất thiệt: tin đồn sai sự thật.
  • Tin nhảm: tin tức vô nghĩa, không đáng tin.
  • Chuyện bịa: câu chuyện được bịa ra.
Giải thích từ nguyên (nâng cao)
  • Thuật ngữ "tin vịt" bắt nguồn từ tiếng Pháp "canard" (nghĩa đen con vịt), cũng có nghĩatin vịt. Một giả thuyết cho rằng trong quá khứ, các tờ báo ở Pháp thường đánh dấu ( hiệu) các bài báo không quan trọng hoặc tin tức phụ bằng hình con vịt. Dần dần, "canard" được dùng để chỉ những tin tứcgiá trị, không đáng tin. Từ này du nhập vào tiếng Việt được dịch sát nghĩa là "tin vịt".
tin vịt

Một tờ báo đăng tin vịt về một con mèo biết nói.

  1. d. (kng.). Điều bịa đặt tung ra thành tin. Tung tin vịt.